TỔNG SẢN LƯỢNG GIAO DỊCH (LOT TC)
0.00 Lot
Dùng xét chỉ tiêu thăng cấp & hạn mức
QUỸ HOA HỒNG SAU MXV
0 VNĐ
Phí khách hàng - Phí trả MXV
TỔNG CHI TRA HOA HỒNG
0 VNĐ
Gồm Comlot + Ngang cấp + Thưởng
TỶ LỆ CHI / QUỸ AN TOÀN
0.0%
An toàn (≤ 60% Quỹ)
Sơ đồ Tuyến Giới thiệu Môi giới (Referral Hierarchy Tree)
Trực quan hóa cấu trúc tuyến trên/tuyến dưới để tự động dòng chảy hoa hồng. (Click vào bất kỳ nút nào để Chỉnh sửa hoặc Đổi Tuyến)
Chỉnh sửa Nhân sự / Đổi Tuyến
Chi tiết Công thức Tính Hoa hồng
Họ và tên:
Mã REF:
Cấp bậc:
Tổng sản lượng (Lot TC):
1. Comlot Trực Tiếp =
0 đ
2. Hoa hồng Ngang cấp (Step 1 + Step 2)
0 đ
3. Thưởng Giám đốc & Ngân sách VP
0 đ
TỔNG HOA HỒNG THỰC NHẬN:
0 đ
Đã áp dụng kiểm định **Trần an toàn ≤ 60% Quỹ hoa hồng sau MXV** cho tất cả các khoản chi trả.
GĐ
Nguyễn Văn Giám Đốc
REF_GDKD1
Giám đốc kinh doanh
TỔNG VOLUME HỆ THỐNG / CÁ NHÂN (LOT TC)
0.00 Lot TC
PROGRAM 1 (COMLOT TRỰC TIẾP)
0 VNĐ
PROGRAM 2 (THƯỞNG NGANG CẤP)
0 VNĐ
CHI TIẾT TRẠNG THÁI THANH TOÁN HOA HỒNG
Đã duyệt (Đã thanh toán):
0 VNĐ
Đã duyệt (Chưa thanh toán):
0 VNĐ
Tổng hoa hồng chờ duyệt:
0 VNĐ
Đã trả kỳ trước (Previous):
0 VNĐ
Tuyến trên (Parent REF):
089 (ROOT)
Văn phòng / Nhóm CN:
CN Nhóm 1
Bảng Tổng hợp Hoa hồng Tháng (Tất cả User)
Danh sách đầy đủ tất cả User trong hệ thống (gồm cả User phát sinh doanh số và chưa phát sinh)
Tổng số:
0 / 0 User
| Mã REF | Họ và Tên | Cấp bậc | Doanh số (Lot TC) | Comlot Trực tiếp | Hoa hồng Ngang cấp | Thưởng GĐ & VP | Tổng Nhận (VNĐ) | Trạng thái |
|---|
Thêm Giao dịch Mới (Mô phỏng hoặc Nhập File)
Bảng Tra Đơn giá Chính sách DDP
| Cấp bậc | Com TC | Mini (0.8) | Micro (0.35) | Nano (0.045) | Ngang cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| CTV | 120.000 đ | 96.000 đ | 42.000 đ | 5.400 đ | +10.000 đ |
| CVCC | 160.000 đ | 128.000 đ | 56.000 đ | 7.200 đ | +10.000 đ |
| TPKD | 200.000 đ | 160.000 đ | 70.000 đ | 9.000 đ | +5.000 đ |
| GĐKD | 240.000 đ | 192.000 đ | 84.000 đ | 10.800 đ | +5.000 đ |
Hướng dẫn Nối API với App DDP (Mobile App & Server Integration)
Dưới đây là thông số kỹ thuật chuẩn để App DDP đẩy dữ liệu phân cấp khách hàng và doanh thu theo mã REF vào hệ thống tính toán hoa hồng:
POST /api/ddp/sync-user
Đồng bộ User & Cây tuyến dưới theo mã REF
{
"refCode": "REF_USER_123",
"parentRefCode": "REF_GDKD1",
"custNo": "089C1099",
"fullName": "Nguyễn Văn A",
"currentRank": "CVCC",
"branchGroup": "GROUP_2"
}
POST /api/ddp/ingest-trade
Đẩy giao dịch doanh số phát sinh theo mã REF
{
"tradeId": "TRADE_MXV_889911",
"refCode": "REF_USER_123",
"symbol": "ZCE",
"lotType": "STANDARD",
"actualLots": 5,
"tradeFeeCollected": 3500000,
"mxvFee": 1500000,
"tradedAt": "2026-10-05T14:00:00Z"
}
Quản lý Sao lưu CSDL & Nhật ký Bảo mật (Audit Logs)
| Tên File Snapshot | Dung lượng | SHA-256 Checksum | Thời gian tạo | Thao tác |
|---|
Phân hệ Kế toán & Kiểm toán Độc lập (DDFAS Audit Subsystem)
Hạch toán Sổ cái Đôi, Chuỗi Hash Kiểm toán SHA-256 HMAC & Truy vấn Phân tích Chênh lệch Kỳ.
Trạng thái: STANDALONE / PAUSED
TỔNG SẢN LƯỢNG LOT (TC)
0.00 Lot
--
DOANH THU PHÍ THU KHÁCH
0 VNĐ
Đơn giá 700k/lot TC
TỔNG HOA HỒNG THỰC NHẬN
0 VNĐ
--
TỔNG SỐ USER PHÁT SINH
0 User
Đã hạch toán Nợ/Có
| STT | Mã REF | Họ và Tên | Cấp bậc | Tuyến trên | Lot TC | Phí thu khách | Phí MXV | Com Trực tiếp | Com PG1 (Lệch) | Com PG2 (Ngang) | Tổng Com Gộp | Thuế TNCN (10%) | Thực nhận (Net) | Biến động Kỳ trước |
|---|
Nhật ký Chuỗi Hash Kiểm toán Bất biến (SHA-256 HMAC Hash Chain)
Chuỗi Block Hợp lệ (Unbroken Chain)| Block # | Hành động | Người thực hiện | Previous Hash (n-1) | Current SHA-256 Hash (n) | Thời gian |
|---|